Tâm HSK

雷

léi
lôi
sấm sét; (dạng kết hợp) mìn (quân sự), như trong 地雷[di4 lei2] mìn đất; (thông tục) sốc;…

雷 (léi, Hán Việt: lôi) nghĩa là sấm sét; (dạng kết hợp) mìn (quân sự), như trong 地雷[di4 lei2] mìn đất; (thông tục) sốc;…. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 雷