飘
piāo
phiêu
trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ; tự mãn; phù phiếm; yếu; lung lay; lảo đảo
飘 (piāo, Hán Việt: phiêu) nghĩa là trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ; tự mãn; phù phiếm; yếu; lung lay; lảo đảo. Đây là từ vựng HSK 6.
飘 (piāo, Hán Việt: phiêu) nghĩa là trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ; tự mãn; phù phiếm; yếu; lung lay; lảo đảo. Đây là từ vựng HSK 6.