丢 diūđâumất; để sang một bên; ném HSK 3 丢 (diū, Hán Việt: đâu) nghĩa là mất; để sang một bên; ném. Đây là từ vựng HSK 3. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 丢 Cụm từ thường gặp có 丢丢失diūshīmất丢掉diūdiàomất丢人diūrénmất mặt丢脸diūliǎnmất mặt丢弃diūqìvứt bỏ丢三落四diūsānlàsìđãng trí