Tâm HSK

丢失

diūshī
đâu thất
mất; để thất lạc

丢失 (diūshī, Hán Việt: đâu thất) nghĩa là mất; để thất lạc. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

丢 đâu · 6 từ

失 thất · 30 từ