Tâm HSK

中央

zhōngyāng
trung ương
trung ương; giữa; trung tâm

中央 (zhōngyāng, Hán Việt: trung ương) nghĩa là trung ương; giữa; trung tâm. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

中 trung · 51 từ