乙 (yǐ, Hán Việt: ất) nghĩa là đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; hạng hai; chữ "B" hoặc số "II"…. Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- yǐ đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; hạng hai; chữ "B" hoặc số "II"…
- zhé nét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折[zhe2]