Tâm HSK

电器

diànqì
điện khí
thiết bị điện; dụng cụ điện

电器 (diànqì, Hán Việt: điện khí) nghĩa là thiết bị điện; dụng cụ điện. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 电器

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

电 điện · 41 từ

器 khí · 17 từ