仍旧 (réngjiù, Hán Việt: nhưng cựu) nghĩa là vẫn (giữ nguyên); duy trì (như cũ). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
仍旧 (réngjiù, Hán Việt: nhưng cựu) nghĩa là vẫn (giữ nguyên); duy trì (như cũ). Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.