Tâm HSK

开关

kāiguān
khai quan
công tắc điện; van gas; mở cổng thành (hoặc biên giới)

开关 (kāiguān, Hán Việt: khai quan) nghĩa là công tắc điện; van gas; mở cổng thành (hoặc biên giới). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

开 khai · 64 từ

关 quan · 31 từ