令
líng
lệnh
dùng trong 脊令[ji2 ling2]; dùng trong 令狐[Ling2 hu2] (cách phát âm ở Đài Loan: [ling4])
令 (líng, Hán Việt: lệnh) nghĩa là dùng trong 脊令[ji2 ling2]; dùng trong 令狐[Ling2 hu2] (cách phát âm ở Đài Loan: [ling4]). Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- líng dùng trong 脊令[ji2 ling2]; dùng trong 令狐[Ling2 hu2] (cách phát âm ở Đài Loan: [ling4])
- lǐng lượng từ cho một ram giấy
- lìng ra lệnh; chỉ huy; một mệnh lệnh