休眠
xiūmián
hưu miên
trạng thái ngủ đông (sinh học); không hoạt động (núi lửa); ngủ đông (tin học)
休眠 (xiūmián, Hán Việt: hưu miên) nghĩa là trạng thái ngủ đông (sinh học); không hoạt động (núi lửa); ngủ đông (tin học). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
休 hưu · 10 từ
休息xiūxinghỉ ngơi休假xiūjiàđi nghỉ退休tuìxiūnghỉ hưu休闲xiūxiángiải trí休克xiūkèsốc休想xiūxiǎngđừng nghĩ罢休bàxiūtừ bỏ退休金tuìxiūjīnlương hưu