优胜劣汰 (yōushèngliètài, Hán Việt: ưu thắng liệt thái) nghĩa là sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
优 ưu · 13 từ
优秀yōuxiùxuất sắc优点yōudiǎnưu điểm优势yōushìsự vượt trội优惠yōuhuìưu đãi优美yōuměiduyên dáng优质yōuzhìchất lượng cao优良yōuliángtốt优先yōuxiāncó ưu tiên
胜 thắng · 10 từ
胜利shènglìchiến thắng战胜zhànshèngchiến thắng名胜míngshèngnơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di…获胜huòshèngchiến thắng取胜qǔshènggiành chiến thắng胜负shèngfùthắng hoặc bại胜任shèngrènđủ khả năng引人入胜yǐnrénrùshènglàm say mê