Tâm HSK

供

gōng
cung
cung cấp; cung ứng; dành cho (sự sử dụng hoặc tiện lợi của)

供 (gōng, Hán Việt: cung) nghĩa là cung cấp; cung ứng; dành cho (sự sử dụng hoặc tiện lợi của). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • gōng cung cấp; cung ứng; dành cho (sự sử dụng hoặc tiện lợi của)
  • gòng bày (đồ cúng); (dạng kết hợp) lễ vật; thú nhận (âm đọc ở Đài Loan [gong1])

Cụm từ thường gặp có 供