信用
xìnyòng
tín dụng
sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ
信用 (xìnyòng, Hán Việt: tín dụng) nghĩa là sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ. Đây là từ vựng HSK 5.
Câu ví dụ với 信用
我的信用卡没被拿走。
wǒ de xìn yòng kǎ méi bèi ná zǒu。
Thẻ tín dụng của mình không bị lấy mất.
可以用信用卡吗?
kě yǐ yòng xìn yòng kǎ ma?
Dùng thẻ tín dụng được không?
对不起,我们这儿不能用信用卡。
duì bù qǐ, wǒ men zhè ér bù néng yòng xìn yòng kǎ。
Xin lỗi, ở đây chúng tôi không dùng thẻ tín dụng được.
Cụm từ thường gặp có 信用
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
信 tín · 36 từ
相信xiāngxìntin tưởng信息xìnxīthông tin信号xìnhàotín hiệu信心xìnxīnniềm tin自信zìxìncó tự tin回信huíxìntrả lời短信duǎnxìntin nhắn văn bản信任xìnrèntin tưởng