值班 (zhíbān, Hán Việt: trị ban) nghĩa là làm ca; trực. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
值 trị · 10 từ
值得zhídeđáng价值jiàzhígiá trị值钱zhíqiáncó giá trị价值观jiàzhíguānhệ thống giá trị升值shēngzhítăng giá不值bùzhíkhông đáng贬值biǎnzhíbị mất giá增值zēngzhítăng giá trị