倾向 (qīngxiàng, Hán Việt: khuynh hướng) nghĩa là xu hướng; khuynh hướng; định hướng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
倾 khuynh · 6 từ
倾听qīngtīnglắng nghe chăm chú倾斜qīngxiénghiêng倾诉qīngsùnói ra hết倾销qīngxiāobán phá giá倾家荡产qīngjiādàngchǎnmất sạch gia sản