Tâm HSK

转向

zhuǎnxiàng
chuyển hướng
đổi hướng; bóng: thay đổi lập trường

转向 (zhuǎnxiàng, Hán Việt: chuyển hướng) nghĩa là đổi hướng; bóng: thay đổi lập trường. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • zhuǎn xiàng đổi hướng; bóng: thay đổi lập trường
  • zhuàn xiàng lạc đường; mất phương hướng

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

转 chuyển · 30 từ

向 hướng · 25 từ