Tâm HSK

典型

diǎnxíng
điển hình
hình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫu

典型 (diǎnxíng, Hán Việt: điển hình) nghĩa là hình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫu. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

典 điển · 10 từ

型 hình · 18 từ