兼 jiānkiêmkép; gấp đôi; đồng thời HSK 7–9 兼 (jiān, Hán Việt: kiêm) nghĩa là kép; gấp đôi; đồng thời. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 兼 Cụm từ thường gặp có 兼兼职jiānzhílàm nhiều công việc cùng lúc兼顾jiāngùgiải quyết đồng thời nhiều việc兼容jiānróngtương thích兼任jiānrènlàm nhiều công việc cùng lúc统筹兼顾tǒngchóujiāngùkế hoạch tổng thể, tính đến tất c…