统筹兼顾 (tǒngchóujiāngù, Hán Việt: thống trù kiêm cố) nghĩa là kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
统 thống · 10 từ
系统xìtǒnghệ thống总统zǒngtǒngtổng thống传统chuántǒngtruyền thống统一tǒngyīthống nhất统计tǒngjìthống kê统治tǒngzhìcai trị统统tǒngtǒnghoàn toàn统筹tǒngchóukế hoạch tổng thể
筹 trù · 9 từ
筹备chóubèichuẩn bị筹码chóumǎquân bài thương lượng筹集chóujíquyên góp筹划chóuhuàlên kế hoạch và chuẩn bị筹办chóubànsắp xếp统筹tǒngchóukế hoạch tổng thể筹措chóucuòhuy động一筹莫展yīchóumòzhǎnkhông tìm được giải pháp
兼 kiêm · 5 từ
兼职jiānzhílàm nhiều công việc cùng lúc兼顾jiāngùgiải quyết đồng thời nhiều việc兼容jiānróngtương thích兼任jiānrènlàm nhiều công việc cùng lúc