Tâm HSK

净

jìng
tịnh
sạch; sạch sẽ; chỉ

净 (jìng, Hán Việt: tịnh) nghĩa là sạch; sạch sẽ; chỉ. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 净