Tâm HSK

搭配

dāpèi
đáp phối
ghép đôi; phù hợp; sắp xếp thành cặp

搭配 (dāpèi, Hán Việt: đáp phối) nghĩa là ghép đôi; phù hợp; sắp xếp thành cặp. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

搭 đáp · 4 từ

配 phối · 12 từ