Tâm HSK

初

chū
sơ
lúc đầu; (vào) lúc bắt đầu; đầu tiên

初 (chū, Hán Việt: sơ) nghĩa là lúc đầu; (vào) lúc bắt đầu; đầu tiên. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 初

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

初 sơ · 13 từ