Tâm HSK

剧烈

jùliè
kịch liệt
dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng; mãnh liệt

剧烈 (jùliè, Hán Việt: kịch liệt) nghĩa là dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng; mãnh liệt. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

剧 kịch · 19 từ

烈 liệt · 9 từ