烈士 (lièshì, Hán Việt: liệt sĩ) nghĩa là liệt sĩ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
烈 liệt · 9 từ
强烈qiánglièmạnh mẽ激烈jīlièmãnh liệt热烈rèliènhiệt tình剧烈jùlièdữ dội猛烈měnglièmãnh liệt愈演愈烈yùyǎnyùliècàng lúc càng nghiêm trọng兴高采烈xìnggāocǎilièvui vẻ và phấn khích壮烈zhuànglièdũng cảm