古 (gǔ, Hán Việt: cổ) nghĩa là cổ; thời xa xưa; tiền sử-. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 古
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
古 (gǔ, Hán Việt: cổ) nghĩa là cổ; thời xa xưa; tiền sử-. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.