启动
qǐdòng
khải động
khởi động (một máy); (nghĩa bóng) bắt đầu vận hành; phát động (một hoạt động)
启动 (qǐdòng, Hán Việt: khải động) nghĩa là khởi động (một máy); (nghĩa bóng) bắt đầu vận hành; phát động (một hoạt động). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
启 khải · 8 từ
开启kāiqǐmở启发qǐfākhai sáng启示qǐshìtiết lộ启事qǐshìthông báo启程qǐchéngkhởi hành lên đường启迪qǐdíkhai sáng启蒙qǐméngdạy dỗ trẻ nhỏ