Tâm HSK

堵

dǔ
đổ
chặn (đường, ống, v.v.); bít kín (lỗ); (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc…

堵 (dǔ, Hán Việt: đổ) nghĩa là chặn (đường, ống, v.v.); bít kín (lỗ); (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc…. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 堵