奖励 (jiǎnglì, Hán Việt: tưởng lệ) nghĩa là thưởng; phần thưởng (như khích lệ). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
奖 tưởng · 15 từ
奖金jiǎngjīntiền thưởng获奖huòjiǎnggiành được giải thưởng奖学金jiǎngxuéjīnhọc bổng奖品jiǎngpǐngiải thưởng中奖zhòngjiǎngtrúng thưởng夸奖kuājiǎngkhen ngợi抽奖chōujiǎngrút thăm trúng thưởng奖牌jiǎngpáihuy chương