获奖 (huòjiǎng, Hán Việt: hoạch tưởng) nghĩa là giành được giải thưởng. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
获 hoạch · 9 từ
获得huòdéđạt được获取huòqǔgiành được收获shōuhuòthu hoạch获胜huòshèngchiến thắng获悉huòxībiết được gì đó荣获rónghuòđược vinh danh với俘获fúhuòbắt giữ查获cháhuòtheo dõi và thu giữ