Tâm HSK

季

jì
quý
mùa; tháng cuối của một mùa; người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em

季 (jì, Hán Việt: quý) nghĩa là mùa; tháng cuối của một mùa; người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 季

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

季 quý · 10 từ