Tâm HSK

宝

bǎo
bảo
bảo; vật quý; báu

宝 (bǎo, Hán Việt: bảo) nghĩa là bảo; vật quý; báu. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 宝

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

宝 bảo · 9 từ