Tâm HSK

实用

shíyòng
thật dụng
thực tế; chức năng; thực dụng

实用 (shíyòng, Hán Việt: thật dụng) nghĩa là thực tế; chức năng; thực dụng. Đây là từ vựng HSK 5.

Câu ví dụ với 实用

对奶奶那个年龄的人来说,礼物不能光好看,还要实用。
duì nǎi nai nà ge nián líng de rén lái shuō, lǐ wù bù néng guāng hǎo kàn, hái yào shí yòng。
Với người ở tuổi bà, quà không thể chỉ đẹp, mà còn phải thiết thực.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

实 thật · 51 từ

用 dụng · 53 từ