寂静 (jìjìng, Hán Việt: tịch tĩnh) nghĩa là yên tĩnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
寂静 (jìjìng, Hán Việt: tịch tĩnh) nghĩa là yên tĩnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.