富强 (fùqiáng, Hán Việt: phú cường) nghĩa là giàu mạnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
富 phú · 13 từ
丰富fēngfùlàm phong phú富有fùyǒugiàu có丰富多彩fēngfùduōcǎirực rỡ sắc màu财富cáifùsự giàu có富裕fùyùthịnh vượng富人fùrénngười giàu富翁fùwēngngười giàu富豪fùháongười giàu có và quyền lực