岁月 (suìyuè, Hán Việt: tuế nguyệt) nghĩa là năm tháng; thời gian. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
岁月 (suìyuè, Hán Việt: tuế nguyệt) nghĩa là năm tháng; thời gian. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.