月亮 (yuèliang, Hán Việt: nguyệt lượng) nghĩa là mặt trăng. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
月 nguyệt · 14 từ
月份yuèfèntháng月饼yuèbǐngbánh trung thu岁月suìyuènăm tháng月球yuèqiúmặt trăng上个月shànggèyuètháng trước蜜月mìyuètuần trăng mật月底yuèdǐcuối tháng月票yuèpiàové tháng