Tâm HSK

工整

gōngzhěng
công chỉnh
làm tinh xảo; thực hiện một cách cẩn thận và gọn gàng

工整 (gōngzhěng, Hán Việt: công chỉnh) nghĩa là làm tinh xảo; thực hiện một cách cẩn thận và gọn gàng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

工 công · 39 từ

整 chỉnh · 14 từ