幕 (mù, Hán Việt: mạc) nghĩa là rèm hoặc màn; mái che hoặc lều; sở chỉ huy của tướng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 幕
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
幕 (mù, Hán Việt: mạc) nghĩa là rèm hoặc màn; mái che hoặc lều; sở chỉ huy của tướng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.