影响 (yǐngxiǎng, Hán Việt: ảnh hưởng) nghĩa là ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 影响
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
影 ảnh · 18 từ
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim电影diànyǐngphim摄影shèyǐngchụp ảnh影片yǐngpiànbản sao của phim合影héyǐngchụp ảnh chung影视yǐngshìphim và truyền hình影子yǐngzibóng影像yǐngxiànghình ảnh