响应 (xiǎngyìng, Hán Việt: hưởng ứng) nghĩa là đáp lại; trả lời. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
响 hưởng · 9 từ
影响yǐngxiǎngảnh hưởng响声xiǎngshēngtiếng ồn影响力yǐngxiǎnglìsức ảnh hưởng响起xiǎngqǐvang lên音响yīnxiǎngâm thanh反响fǎnxiǎngdư âm响亮xiǎngliàngto và rõ交响乐jiāoxiǎngyuègiao hưởng