恭敬 (gōngjìng, Hán Việt: cung kính) nghĩa là kính cẩn; tôn trọng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
恭敬 (gōngjìng, Hán Việt: cung kính) nghĩa là kính cẩn; tôn trọng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.