患 huànhoạnbị (bệnh); mắc (bệnh); bất hạnh HSK 6 患 (huàn, Hán Việt: hoạn) nghĩa là bị (bệnh); mắc (bệnh); bất hạnh. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 患 Cụm từ thường gặp có 患患者huànzhěbệnh nhân患有huànyǒumắc隐患yǐnhuànnguy hiểm tiềm ẩn患病huànbìngbị ốm