肥 féiphìmập; màu mỡ; rộng hoặc lớn HSK 6 肥 (féi, Hán Việt: phì) nghĩa là mập; màu mỡ; rộng hoặc lớn. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 肥 Cụm từ thường gặp có 肥减肥jiǎnféigiảm cân肥胖féipàngbéo肥沃féiwòmàu mỡ肥皂féizàoxà phòng肥料féiliàophân bón化肥huàféiphân bón