Tâm HSK

投入

tóurù
đầu nhập
ném vào; đặt vào; dấn thân vào

投入 (tóurù, Hán Việt: đầu nhập) nghĩa là ném vào; đặt vào; dấn thân vào. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

投 đầu · 13 từ

入 nhập · 30 từ