Tâm HSK

敢于

gǎnyú
cảm vu
có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo

敢于 (gǎnyú, Hán Việt: cảm vu) nghĩa là có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

敢 cảm · 5 từ

于 vu · 45 từ