Tâm HSK

树林

shùlín
thụ lâm
rừng; khóm cây; rừng rậm

树林 (shùlín, Hán Việt: thụ lâm) nghĩa là rừng; khóm cây; rừng rậm. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

树 thụ · 15 từ

林 lâm · 6 từ