Tâm HSK

歌词

gēcí
ca từ
lời bài hát; ca từ; lyrics

歌词 (gēcí, Hán Việt: ca từ) nghĩa là lời bài hát; ca từ; lyrics. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

歌 ca · 19 từ

词 từ · 5 từ