Tâm HSK

治愈

zhìyù
trì dũ
chữa khỏi; phục hồi sức khỏe; nâng cao tinh thần; ấm lòng

治愈 (zhìyù, Hán Việt: trì dũ) nghĩa là chữa khỏi; phục hồi sức khỏe; nâng cao tinh thần; ấm lòng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

治 trì · 13 từ

愈 dũ · 4 từ