Tâm HSK

浓厚

nónghòu
nùng hậu
dày; đậm (sương mù, mây,...); có hứng thú mạnh với

浓厚 (nónghòu, Hán Việt: nùng hậu) nghĩa là dày; đậm (sương mù, mây,...); có hứng thú mạnh với. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

浓 nùng · 4 từ

厚 hậu · 12 từ