浓厚 (nónghòu, Hán Việt: nùng hậu) nghĩa là dày; đậm (sương mù, mây,...); có hứng thú mạnh với. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
浓厚 (nónghòu, Hán Việt: nùng hậu) nghĩa là dày; đậm (sương mù, mây,...); có hứng thú mạnh với. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.